Bạn đã biết năm 2005 mệnh gì chưa?

0

1. Sinh năm 2005 mệnh gì?

Sinh năm 2005 mệnh gì? Cùng trải nghiệm ngay!
Mệnh: Thủy – Tuyền Trung Thủy – Nước trong suối
+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Tương khắc: Hỏa, Thổ

2. Sinh năm 2005 tuổi gì?
Theo tử vi trọn đời thì sinh năm 2005 là tuổi con Gà
Năm sinh dương lịch: Từ 09/02/2005 đến 28/01/2006
Năm sinh âm lịch: Ất Dậu
– Thiên can: Ất
+ Tương hợp: Canh
+ Tương hình: Kỷ, Tân
– Địa chi: Dậu
+ Tam hợp: Tỵ – Dậu – Sửu
+ Tứ hành xung: Tý – Ngọ – Mão – Dậu

3. Sinh năm 2005 hợp màu gì?
Màu sắc hợp:
+ Màu bản mệnh: Màu đen, xanh nước biển, xanh dương thuộc hành Thủy.
+ Màu tương sinh: Màu xám, trắng, ghi thuộc hành Kim.
Màu kiêng kỵ
+ Vàng sẫm, nâu đất thuộc hành Thổ.

4. Vật phẩm hộ mệnh tuổi Ất Dậu 2005
Bạn nên tiêu dùng vòng tay đá phong thủy hoặc đeo mặt Phật Bản Mệnh. Chúng mang tác dụng cải thiện vận khí cho chủ nhân, từ đó tăng lên sự may mắn trong công việc và cuộc sống hàng ngày.

Phật Bản Mệnh Bất Động Minh Vương sẽ là lá bùa may mắn, hộ mệnh cho bạn phát huy năng lực của bản thân, nắm vững lập trường, kiên trì theo đuổi mục tiêu để tiến tới thành công.

Đeo vòng tay đá phong thủy màu trắng, đen sẽ lôi kéo phổ biến vận may về tiền bạc, sức khỏe và hạnh phúc tới cho người bạn.

5. Sinh năm 2005 cung (cung mệnh) gì?
Nam: Tốn Mộc thuộc Đông tứ mệnh
Nữ: Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh

6. Sinh năm 2005 hợp con số nào?
Nam hợp các số: 1, 3, 4
Nữ hợp các số: 2, 5, 8, 9

7. Sinh năm 2005 hợp hướng nào?
Nam mạng
+ Hướng hợp: Bắc (Sinh Khí) – Đông (Phúc Đức) – Nam (Thiên Y) – Đông Nam (Phục Vị)
+ Hướng ko hợp: Đông Bắc (Tuyệt Mệnh) – Tây Nam (Ngũ Quỷ) – Tây Bắc (Họa Hại) – Tây (Lục Sát)
Nữ mạng
+ Hướng hợp: Đông Bắc (Sinh Khí) – Tây Bắc (Phúc Đức) – Tây (Thiên Y) – Tây Nam (Phục Vị)
+ Hướng không hợp: Bắc (Tuyệt Mệnh) – Đông Nam (Ngũ Quỷ) – Đông (Họa Hại) – Nam (Lục Sát)

8. Sinh năm 2005 hợp tuổi nào?
Nam mạng:
+ Trong làm ăn: Bính Tuất, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn
+ Lựa chọn bà xã chồng: Bính Tuất, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Quý Mùi
+ Tuổi kỵ: Canh Dần, Giáp Ngọ, Bính Thân, Nhâm Dần, Giáp Thân, Nhâm Ngọ và Mậu Dần
Nữ mạng:
+ Trong khiến cho ăn: Kỷ Sửu, Tân Mão và Nhâm Thìn
+ Lựa chọn thê tử chồng: Bính Tuất, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn và Quý Mùi
+ Tuổi kỵ: Canh Dần, Giáp Ngọ, Bính Thân, Nhâm Dần, Giáp Thân, Nhâm Ngọ và Mậu Dần
Nguồn: 12 con giáp

Leave A Reply

Your email address will not be published.